storm
Nghĩa
- n. cơn bão
- n. sự giận dữ
- v. nổi bão
- v. xông vào
- v. tấn công
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a violent weather condition with winds 64-72 knots (11 on the Beaufort scale) and precipitation and thunder and lightning
- n. a violent commotion or disturbance
- n. a direct and violent assault on a stronghold
- v. take by force
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- stormed
- Hiện tại phân từ
- storming
- Quá khứ phân từ
- stormed
- Ngôi thứ ba số ít
- storms
Câu ví dụ
n. cơn bão
The violent storm destroyed several houses along the coast last night.
Cơn bão dữ dội đã phá hủy nhiều ngôi nhà dọc bờ biển vào đêm qua.
n. sự giận dữ
His rude comments caused a storm of protest among the local residents.
Những bình luận thô lỗ của anh ấy đã gây ra một sự giận dữ dữ dội từ người dân địa phương.
v. nổi bão
It began to storm heavily while we were driving back home.
Trời bắt đầu nổi bão lớn trong khi chúng tôi đang lái xe về nhà.
v. xông vào
She was so angry that she stormed into the office without knocking.
Cô ấy tức giận đến mức xông vào văn phòng mà không thèm gõ cửa.
v. tấn công
The soldiers prepared to storm the enemy base before sunrise.
Các binh sĩ đã chuẩn bị tấn công căn cứ địch trước khi mặt trời mọc.