port

Nghĩa

  • n. cảng, mạn trái, cổng kết nối
  • v. chuyển sang mạn trái, vác

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a place (seaport or airport) where people and merchandise can enter or leave a country
  • n. sweet dark-red dessert wine originally from Portugal
  • n. an opening (in a wall or ship or armored vehicle) for firing through
  • v. put or turn on the left side, of a ship

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
ported
Hiện tại phân từ
porting
Quá khứ đơn
ported
Ngôi thứ ba số ít
ports

Câu ví dụ

  1. n. cảng, mạn trái, cổng kết nối

    You can connect your mouse to the laptop using this USB port.

    Bạn có thể kết nối chuột với máy tính xách tay bằng cổng USB này.

  2. v. chuyển sang mạn trái, vác

    The captain ordered the crew to port the helm to avoid the huge iceberg.

    Thuyền trưởng ra lệnh cho thuỷ thủ đoàn bẻ lái sang mạn trái để tránh tảng băng trôi lớn.