offensive
Nghĩa
- adj. xúc phạm
- adj. gây khó chịu
- adj. tấn công
- n. cuộc tấn công
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. violating or tending to violate or offend against
- adj. for the purpose of attack rather than defense
- adj. causing anger or annoyance
- adj. unpleasant or disgusting especially to the senses
Các dạng của từ
- Số nhiều
- offensives
Câu ví dụ
adj. xúc phạm
He made an offensive comment about her appearance during the meeting.
Anh ấy đã đưa ra một bình luận xúc phạm về ngoại hình của cô ấy trong cuộc họp.
adj. gây khó chịu
There was an offensive smell coming from the old rubbish bin.
Có một mùi gây khó chịu bốc ra từ chiếc thùng rác cũ.
adj. tấn công
The army is training hard to improve its offensive capabilities.
Quân đội đang tập luyện chăm chỉ để nâng cao khả năng tấn công của mình.
n. cuộc tấn công
The soldiers launched a major offensive against the enemy position.
Các binh sĩ đã phát động một cuộc tấn công lớn vào vị trí của kẻ thù.