offensive

Nghĩa

  • adj. xúc phạm
  • adj. gây khó chịu
  • adj. tấn công
  • n. cuộc tấn công

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. violating or tending to violate or offend against
  • adj. for the purpose of attack rather than defense
  • adj. causing anger or annoyance
  • adj. unpleasant or disgusting especially to the senses

Các dạng của từ

Số nhiều
offensives

Câu ví dụ

  1. adj. xúc phạm

    He made an offensive comment about her appearance during the meeting.

    Anh ấy đã đưa ra một bình luận xúc phạm về ngoại hình của cô ấy trong cuộc họp.

  2. adj. gây khó chịu

    There was an offensive smell coming from the old rubbish bin.

    Có một mùi gây khó chịu bốc ra từ chiếc thùng rác cũ.

  3. adj. tấn công

    The army is training hard to improve its offensive capabilities.

    Quân đội đang tập luyện chăm chỉ để nâng cao khả năng tấn công của mình.

  4. n. cuộc tấn công

    The soldiers launched a major offensive against the enemy position.

    Các binh sĩ đã phát động một cuộc tấn công lớn vào vị trí của kẻ thù.