abroad
Nghĩa
- adv. ở nước ngoài
- adv. ra nước ngoài
- adj. ở nước ngoài
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. in a foreign country
- adv. to or in a foreign country
Câu ví dụ
adv. ở nước ngoài
My brother has lived abroad for over five years, but he comes home every summer.
Anh trai tôi đã sống ở nước ngoài hơn năm năm, nhưng hè nào anh ấy cũng về nhà.
adv. ra nước ngoài
She decided to go abroad after graduating from university to improve her English.
Cô ấy quyết định ra nước ngoài sau khi tốt nghiệp đại học để cải thiện tiếng Anh.
adj. ở nước ngoài
The university welcomes many abroad students who join exchange programs every year.
Trường đại học chào đón nhiều sinh viên ở nước ngoài tham gia các chương trình trao đổi mỗi năm.