founder

Nghĩa

  • n. người sáng lập
  • v. chìm
  • v. phá sản
  • v. gục ngã

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person who founds or establishes some institution
  • n. a worker who makes metal castings
  • v. sink below the surface
  • v. stumble and nearly fall

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
foundered
Quá khứ phân từ
foundered
Hiện tại phân từ
foundering
Ngôi thứ ba số ít
founders

Câu ví dụ

  1. n. người sáng lập

    She met the founder of the company to discuss new business ideas.

    Cô ấy đã gặp người sáng lập công ty để thảo luận về các ý tưởng kinh doanh mới.

  2. v. chìm

    The small fishing boat began to founder after hitting a large rock in the storm.

    Chiếc thuyền đánh cá nhỏ bắt đầu chìm sau khi đâm vào một tảng đá lớn trong cơn bão.

  3. v. phá sản

    Without financial support from the bank, the project will likely founder.

    Nếu không có sự hỗ trợ tài chính từ ngân hàng, dự án có khả năng cao sẽ phá sản.

  4. v. gục ngã

    The exhausted horse began to founder after running for hours under the hot sun.

    Con ngựa kiệt sức bắt đầu gục ngã sau khi chạy nhiều giờ dưới trời nắng nóng.