naturally

Nghĩa

  • adv. một cách tự nhiên
  • adv. dĩ nhiên
  • adv. bẩm sinh

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. as might be expected
  • adv. according to nature; by natural means; without artificial help
  • adv. through inherent nature
  • adv. in a natural or normal manner

Câu ví dụ

  1. adv. một cách tự nhiên

    She smiled naturally when the photographer asked her to pose.

    Cô ấy mỉm cười một cách tự nhiên khi thợ chụp ảnh bảo cô ấy tạo dáng.

  2. adv. dĩ nhiên

    If you don't study hard, naturally you will fail the test.

    Nếu bạn không học hành chăm chỉ, dĩ nhiên bạn sẽ trượt bài kiểm tra.

  3. adv. bẩm sinh

    He is naturally gifted at playing the piano.

    Anh ấy có năng khiếu bẩm sinh về chơi đàn piano.