arcade

Nghĩa

  • n. lối đi có mái vòm
  • n. khu phố thương mại có mái vòm
  • n. cấu trúc vòm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a covered passageway with shops and stalls on either side
  • n. a structure composed of a series of arches supported by columns

Các dạng của từ

Số nhiều
arcades

Câu ví dụ

  1. n. lối đi có mái vòm

    Tourists enjoyed walking along the stone arcade to shelter from the heavy rain.

    Du khách thích đi dạo dọc theo lối đi có mái vòm bằng đá để trú trận mưa lớn.

  2. n. khu phố thương mại có mái vòm

    There are many luxury boutiques and coffee shops inside the historic shopping arcade.

    Có rất nhiều cửa hàng thời trang cao cấp và quán cà phê bên trong khu phố thương mại có mái vòm cổ kính này.

  3. n. cấu trúc vòm

    The traditional architecture of the cathedral features a long arcade of high arches.

    Kiến trúc truyền thống của nhà thờ nổi bật với một cấu trúc vòm dài gồm nhiều mái vòm cao.