not

Nghĩa

  • adv. không
  • adv. phép toán NOT

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. negation of a word or group of words

Câu ví dụ

  1. adv. không

    She decided not to accept the job offer because the salary was too low.

    Cô ấy đã quyết định không nhận lời mời làm việc vì mức lương quá thấp.

  2. adv. phép toán NOT

    In computer programming, the NOT operator reverses the logical state of a condition.

    Trong lập trình máy tính, phép toán NOT đảo ngược trạng thái lô-gíc của một điều kiện.