not
Nghĩa
- adv. không
- adv. phép toán NOT
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. negation of a word or group of words
Câu ví dụ
adv. không
She decided not to accept the job offer because the salary was too low.
Cô ấy đã quyết định không nhận lời mời làm việc vì mức lương quá thấp.
adv. phép toán NOT
In computer programming, the NOT operator reverses the logical state of a condition.
Trong lập trình máy tính, phép toán NOT đảo ngược trạng thái lô-gíc của một điều kiện.