have
Nghĩa
- v. có, sở hữu, ăn, uống
- adv. đã (trợ từ)
Định nghĩa tiếng Anh
- v. have or possess, either in a concrete or an abstract sense
- v. have as a feature
- v. have a personal or business relationship with someone
- v. have left
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- having
- Quá khứ đơn
- had
- Ngôi thứ ba số ít
- has
- Quá khứ phân từ
- had
- Số nhiều
- haves
Câu ví dụ
v. có, sở hữu, ăn, uống
They usually have lunch together at a local restaurant on Fridays.
Họ thường ăn trưa cùng nhau tại một nhà hàng địa phương vào các ngày thứ Sáu.
adv. đã (trợ từ)
We have lived in this city for more than five years.
Chúng tôi đã sống ở thành phố này được hơn năm năm rồi.