have

Nghĩa

  • v. có, sở hữu, ăn, uống
  • adv. đã (trợ từ)

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. have or possess, either in a concrete or an abstract sense
  • v. have as a feature
  • v. have a personal or business relationship with someone
  • v. have left

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
having
Quá khứ đơn
had
Ngôi thứ ba số ít
has
Quá khứ phân từ
had
Số nhiều
haves

Câu ví dụ

  1. v. có, sở hữu, ăn, uống

    They usually have lunch together at a local restaurant on Fridays.

    Họ thường ăn trưa cùng nhau tại một nhà hàng địa phương vào các ngày thứ Sáu.

  2. adv. đã (trợ từ)

    We have lived in this city for more than five years.

    Chúng tôi đã sống ở thành phố này được hơn năm năm rồi.