at

Nghĩa

  • prep. tại, ở, vào lúc, hướng về
  • n. bộ chuyển đổi địa chỉ, truyền bất thường, đặt vé tự động

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. 100 at equal 1 kip in Laos

Các dạng của từ

Số nhiều
ats

Câu ví dụ

  1. prep. tại, ở, vào lúc, hướng về

    We agreed to meet at the coffee shop at 8 o'clock tomorrow morning.

    Chúng tôi đã đồng ý gặp nhau tại quán cà phê vào lúc 8 giờ sáng mai.

  2. n. bộ chuyển đổi địa chỉ, truyền bất thường, đặt vé tự động

    The system relies on an advanced AT to ensure smooth data routing across the network.

    Hệ thống phụ thuộc vào một bộ chuyển đổi địa chỉ tiên tiến để đảm bảo dữ liệu được định tuyến mượt mà trên toàn mạng.