he

Nghĩa

  • pron. anh ấy, ông ấy, nó (giống đực)
  • n. con đực, người đàn ông

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the 5th letter of the Hebrew alphabet

Các dạng của từ

Số nhiều
they

Câu ví dụ

  1. pron. anh ấy, ông ấy, nó (giống đực)

    He applied for the manager position last week and got the job.

    Anh ấy đã nộp đơn xin việc cho vị trí quản lý vào tuần trước và đã được nhận.

  2. n. con đực, người đàn ông

    Is that cat a he or a she?

    Con mèo đó là con đực hay con cái vậy?