neighbourhood

Nghĩa

  • n. khu phố
  • n. vùng lân cận
  • n. lân bang

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a surrounding or nearby region
  • n. people living near one another

Các dạng của từ

Số nhiều
neighbourhoods

Câu ví dụ

  1. n. khu phố

    We recently moved to a quiet neighbourhood near the local park.

    Chúng tôi mới chuyển đến một khu phố yên tĩnh gần công viên địa phương.

  2. n. vùng lân cận

    There are several good restaurants in the immediate neighbourhood of the hotel.

    Có một vài nhà hàng ngon ở vùng lân cận ngay gần khách sạn.

  3. n. lân bang

    The two countries have maintained a peaceful neighbourhood for many decades.

    Hai nước đã duy trì mối quan hệ lân bang hòa bình trong nhiều thập kỷ.