neighbourhood
Nghĩa
- n. khu phố
- n. vùng lân cận
- n. lân bang
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a surrounding or nearby region
- n. people living near one another
Các dạng của từ
- Số nhiều
- neighbourhoods
Câu ví dụ
n. khu phố
We recently moved to a quiet neighbourhood near the local park.
Chúng tôi mới chuyển đến một khu phố yên tĩnh gần công viên địa phương.
n. vùng lân cận
There are several good restaurants in the immediate neighbourhood of the hotel.
Có một vài nhà hàng ngon ở vùng lân cận ngay gần khách sạn.
n. lân bang
The two countries have maintained a peaceful neighbourhood for many decades.
Hai nước đã duy trì mối quan hệ lân bang hòa bình trong nhiều thập kỷ.