idol

Nghĩa

  • n. thần tượng
  • n. tượng thờ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a material effigy that is worshipped
  • n. someone who is adored blindly and excessively

Các dạng của từ

Số nhiều
idols

Câu ví dụ

  1. n. thần tượng

    Many teenagers look up to him as their musical idol.

    Nhiều thanh thiếu niên coi anh ấy là thần tượng âm nhạc của mình.

  2. n. tượng thờ

    Archaeologists discovered an ancient golden idol inside the ruined temple.

    Các nhà khảo cổ học đã phát hiện một bức tượng thờ bằng vàng cổ xưa bên trong ngôi đền hoang tàn.