lance

Nghĩa

  • n. giáo, mác, dao mổ
  • v. đâm bằng giáo, rạch mủ

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. move quickly, as if by cutting one's way
  • v. pierce with a lance, as in a knights' fight
  • v. open by piercing with a lancet

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
lanced
Hiện tại phân từ
lancing
Quá khứ phân từ
lanced
Ngôi thứ ba số ít
lances

Câu ví dụ

  1. n. giáo, mác, dao mổ

    The medieval knight rode into battle holding a long steel lance.

    Hiệp sĩ thời trung cổ cưỡi ngựa ra trận với một cây giáo thép dài trên tay.

  2. v. đâm bằng giáo, rạch mủ

    The doctor had to lance the painful swelling on the patient's arm to drain the fluid.

    Bác sĩ đã phải rạch vết sưng đau trên tay bệnh nhân để hút mủ ra ngoài.