lynch

Nghĩa

  • n. luật tư xịnh
  • v. xử tư xịnh

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. kill without legal sanction

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
lynched
Hiện tại phân từ
lynching
Ngôi thứ ba số ít
lynches
Quá khứ đơn
lynched

Câu ví dụ

  1. n. luật tư xịnh

    The angry mob decided to resort to lynch law instead of waiting for the police to arrive.

    Đám đông giận dữ đã quyết định dùng luật tư hình thay vì chờ cảnh sát đến.

  2. v. xử tư xịnh

    The violent crowd tried to lynch the suspect before the officers could protect him.

    Đám đông bạo lực đã tìm cách xử tư hình nghi phạm trước khi các sĩ quan kịp bảo vệ anh ta.