lynch
Nghĩa
- n. luật tư xịnh
- v. xử tư xịnh
Định nghĩa tiếng Anh
- v. kill without legal sanction
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- lynched
- Hiện tại phân từ
- lynching
- Ngôi thứ ba số ít
- lynches
- Quá khứ đơn
- lynched
Câu ví dụ
n. luật tư xịnh
The angry mob decided to resort to lynch law instead of waiting for the police to arrive.
Đám đông giận dữ đã quyết định dùng luật tư hình thay vì chờ cảnh sát đến.
v. xử tư xịnh
The violent crowd tried to lynch the suspect before the officers could protect him.
Đám đông bạo lực đã tìm cách xử tư hình nghi phạm trước khi các sĩ quan kịp bảo vệ anh ta.