postal
Nghĩa
- adj. thuộc bưu điện
- adj. thuộc bưu chính
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. of or relating to the system for delivering mail
Các dạng của từ
- Số nhiều
- postals
Câu ví dụ
adj. thuộc bưu điện
You can buy stamps and envelopes at the local postal office.
Bạn có thể mua tem và phong bì tại văn phòng bưu điện địa phương.
adj. thuộc bưu chính
The government is improving the postal system to speed up delivery times.
Chính phủ đang cải thiện hệ thống bưu chính để đẩy nhanh thời gian giao hàng.