postal

Nghĩa

  • adj. thuộc bưu điện
  • adj. thuộc bưu chính

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of or relating to the system for delivering mail

Các dạng của từ

Số nhiều
postals

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc bưu điện

    You can buy stamps and envelopes at the local postal office.

    Bạn có thể mua tem và phong bì tại văn phòng bưu điện địa phương.

  2. adj. thuộc bưu chính

    The government is improving the postal system to speed up delivery times.

    Chính phủ đang cải thiện hệ thống bưu chính để đẩy nhanh thời gian giao hàng.