motion

Nghĩa

  • n. sự chuyển động
  • n. cử chỉ
  • n. bản kiến nghị
  • v. ra hiệu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a change of position that does not entail a change of location
  • n. a state of change
  • n. a formal proposal for action made to a deliberative assembly for discussion and vote
  • n. the act of changing location from one place to another

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
motioned
Hiện tại phân từ
motioning
Ngôi thứ ba số ít
motions
Quá khứ phân từ
motioned

Câu ví dụ

  1. n. sự chuyển động

    The slow motion of the train made some passengers feel sleepy.

    Sự chuyển động chậm rải của tàu hỏa khiến một số hành khách cảm thấy buồn ngủ.

  2. n. cử chỉ

    He made a quick motion with his hand to show that he was busy.

    Anh ấy ra một cử chỉ tay nhanh chóng để cho thấy mình đang bận.

  3. n. bản kiến nghị

    The committee decided to vote on the motion to build a new park.

    Ủy ban đã quyết định bỏ phiếu cho bản kiến nghị xây dựng một công viên mới.

  4. v. ra hiệu

    The waiter motioned us to follow him to a table near the window.

    Người phục vụ ra hiệu cho chúng tôi đi theo anh ấy đến bàn gần cửa sổ.