motion
Nghĩa
- n. sự chuyển động
- n. cử chỉ
- n. bản kiến nghị
- v. ra hiệu
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a change of position that does not entail a change of location
- n. a state of change
- n. a formal proposal for action made to a deliberative assembly for discussion and vote
- n. the act of changing location from one place to another
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- motioned
- Hiện tại phân từ
- motioning
- Ngôi thứ ba số ít
- motions
- Quá khứ phân từ
- motioned
Câu ví dụ
n. sự chuyển động
The slow motion of the train made some passengers feel sleepy.
Sự chuyển động chậm rải của tàu hỏa khiến một số hành khách cảm thấy buồn ngủ.
n. cử chỉ
He made a quick motion with his hand to show that he was busy.
Anh ấy ra một cử chỉ tay nhanh chóng để cho thấy mình đang bận.
n. bản kiến nghị
The committee decided to vote on the motion to build a new park.
Ủy ban đã quyết định bỏ phiếu cho bản kiến nghị xây dựng một công viên mới.
v. ra hiệu
The waiter motioned us to follow him to a table near the window.
Người phục vụ ra hiệu cho chúng tôi đi theo anh ấy đến bàn gần cửa sổ.