dozen
Nghĩa
- n. tá, mười hai cái
- adj. một tá
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the cardinal number that is the sum of eleven and one
- adj. denoting a quantity consisting of 12 items or units
Các dạng của từ
- Số nhiều
- dozens
Câu ví dụ
n. tá, mười hai cái
I bought a dozen eggs at the supermarket to make a big cake.
Tôi đã mua một tá trứng ở siêu thị để làm một chiếc bánh lớn.
adj. một tá
She ordered a dozen red roses for her mother's birthday.
Cô ấy đã đặt một tá hoa hồng đỏ cho ngày sinh nhật của mẹ mình.