mansion
Nghĩa
- n. dinh thự
- n. biệt thự lớn
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a large and imposing house
Các dạng của từ
- Số nhiều
- mansions
Câu ví dụ
n. dinh thự
The historical mansion at the end of the street was built over a century ago.
Tòa dinh thự lịch sử ở cuối con phố được xây dựng cách đây hơn một thế kỷ.
n. biệt thự lớn
After years of successful business, they bought a luxury mansion with a private swimming pool.
Sau nhiều năm kinh doanh thành công, họ đã mua một căn biệt thự lớn sang trọng có hồ bơi riêng.