mansion

Nghĩa

  • n. dinh thự
  • n. biệt thự lớn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a large and imposing house

Các dạng của từ

Số nhiều
mansions

Câu ví dụ

  1. n. dinh thự

    The historical mansion at the end of the street was built over a century ago.

    Tòa dinh thự lịch sử ở cuối con phố được xây dựng cách đây hơn một thế kỷ.

  2. n. biệt thự lớn

    After years of successful business, they bought a luxury mansion with a private swimming pool.

    Sau nhiều năm kinh doanh thành công, họ đã mua một căn biệt thự lớn sang trọng có hồ bơi riêng.