extreme

Nghĩa

  • adj. vô cùng
  • adj. khắc nghiệt
  • adj. cực đoan
  • n. cực đoan
  • n. thái cực

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the furthest or highest degree of something
  • adj. of the greatest possible degree or extent or intensity
  • adj. far beyond a norm in quantity or amount or degree; to an utmost degree
  • adj. beyond a norm in views or actions

Các dạng của từ

Số nhiều
extremes
So sánh hơn
extremer
So sánh nhất
extremest

Câu ví dụ

  1. adj. vô cùng

    They had to work under extreme pressure to finish the project on time.

    Họ đã phải làm việc dưới áp lực vô cùng lớn để hoàn thành dự án đúng hạn.

  2. adj. khắc nghiệt

    Many animals cannot survive in such extreme weather conditions.

    Nhiều loài động vật không thể sống sót trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt như vậy.

  3. adj. cực đoan

    He holds extreme political views that most of his colleagues disagree with.

    Anh ấy có những quan điểm chính trị cực đoan mà hầu hết đồng nghiệp đều không đồng tình.

  4. n. cực đoan

    It is dangerous to drive your beliefs to the extreme.

    Đẩy niềm tin của bạn đến chỗ cực đoan là điều rất nguy hiểm.

  5. n. thái cực

    Her mood often swings from one extreme to the other.

    Tâm trạng của cô ấy thường thay đổi từ thái cực này sang thái cực khác.