crown
Nghĩa
- n. vương miện
- n. ngôi báu
- n. đỉnh
- v. đăng quang
- v. phủ lên đỉnh
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the Crown (or the reigning monarch) as the symbol of the power and authority of a monarchy
- n. the part of a tooth above the gum that is covered with enamel
- n. a wreath or garland worn on the head to signify victory
- n. an ornamental jeweled headdress signifying sovereignty
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- crowned
- Quá khứ đơn
- crowned
- Hiện tại phân từ
- crowning
- Ngôi thứ ba số ít
- crowns
Câu ví dụ
n. vương miện
The queen wore a shiny silver crown during the ceremony.
Nữ hoàng đã đội một chiếc vương miện bằng bạc lấp lánh trong suốt buổi lễ.
n. ngôi báu
The prince is expected to inherit the crown next year.
Hoàng tử dự kiến sẽ kế thừa ngôi báu vào năm tới.
n. đỉnh
We took a long rest when we finally reached the crown of the hill.
Chúng tôi đã nghỉ ngơi một lúc lâu khi cuối cùng cũng lên tới đỉnh đồi.
v. đăng quang
The young king was crowned in a grand ceremony last week.
Vị vua trẻ đã đăng quang trong một buổi lễ trang trọng vào tuần trước.
v. phủ lên đỉnh
Thick white snow crowns the mountains during the winter months.
Tuyết trắng dày phủ lên đỉnh những dãy núi trong suốt các tháng mùa đông.