educational
Nghĩa
- adj. thuộc giáo dục
- adj. có tính giáo dục
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. relating to the process of education
- adj. providing knowledge
Câu ví dụ
adj. thuộc giáo dục
The government is introducing new educational policies to improve the quality of schools.
Chính phủ đang áp dụng các chính sách giáo dục mới nhằm nâng cao chất lượng trường học.
adj. có tính giáo dục
Watching documentary films is not only entertaining but also highly educational for children.
Xem phim tài liệu không chỉ mang tính giải trí mà còn có tính giáo dục rất cao đối với trẻ em.