educational

Nghĩa

  • adj. thuộc giáo dục
  • adj. có tính giáo dục

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. relating to the process of education
  • adj. providing knowledge

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc giáo dục

    The government is introducing new educational policies to improve the quality of schools.

    Chính phủ đang áp dụng các chính sách giáo dục mới nhằm nâng cao chất lượng trường học.

  2. adj. có tính giáo dục

    Watching documentary films is not only entertaining but also highly educational for children.

    Xem phim tài liệu không chỉ mang tính giải trí mà còn có tính giáo dục rất cao đối với trẻ em.