laughter

Nghĩa

  • n. tiếng cười
  • n. sự cười đùa

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the activity of laughing; the manifestation of joy or mirth or scorn

Các dạng của từ

Số nhiều
laughters

Câu ví dụ

  1. n. tiếng cười

    Her loud laughter filled the room and made everyone turn around.

    Tiếng cười lớn của cô ấy vang khắp phòng và khiến mọi người phải ngoảnh lại nhìn.

  2. n. sự cười đùa

    The park was full of the sound of children and laughter on a sunny afternoon.

    Công viên ngập tràn âm thanh của trẻ em và sự cười đùa vào một buổi chiều nắng đẹp.