felt

Nghĩa

  • n. vải dạ, nỉ
  • v. thảm nỉ
  • v. quá khứ và quá khứ phân từ của feel

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a fabric made of compressed matted animal fibers
  • v. mat together and make felt-like
  • v. cover with felt

Các dạng của từ

Số nhiều
felts
Quá khứ đơn
felted
Quá khứ phân từ
felted
Hiện tại phân từ
feeling
Ngôi thứ ba số ít
feels

Câu ví dụ

  1. n. vải dạ, nỉ

    She used a piece of green felt to cover the craft table before making the hat.

    Cô ấy đã dùng một mảnh vải nỉ màu xanh lá để phủ lên bàn làm đồ thủ công trước khi làm chiếc mũ.

  2. v. thảm nỉ

    The workers felted the floor of the recording studio to reduce noise.

    Những người thợ đã trải thảm nỉ cho sàn của phòng thu âm để giảm tiếng ồn.

  3. v. quá khứ và quá khứ phân từ của feel

    I felt very tired after working in the garden all afternoon.

    Tôi cảm thấy rất mệt mỏi sau khi làm việc trong vườn suốt cả buổi chiều.