felt
Nghĩa
- n. vải dạ, nỉ
- v. thảm nỉ
- v. quá khứ và quá khứ phân từ của feel
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a fabric made of compressed matted animal fibers
- v. mat together and make felt-like
- v. cover with felt
Các dạng của từ
- Số nhiều
- felts
- Quá khứ đơn
- felted
- Quá khứ phân từ
- felted
- Hiện tại phân từ
- feeling
- Ngôi thứ ba số ít
- feels
Câu ví dụ
n. vải dạ, nỉ
She used a piece of green felt to cover the craft table before making the hat.
Cô ấy đã dùng một mảnh vải nỉ màu xanh lá để phủ lên bàn làm đồ thủ công trước khi làm chiếc mũ.
v. thảm nỉ
The workers felted the floor of the recording studio to reduce noise.
Những người thợ đã trải thảm nỉ cho sàn của phòng thu âm để giảm tiếng ồn.
v. quá khứ và quá khứ phân từ của feel
I felt very tired after working in the garden all afternoon.
Tôi cảm thấy rất mệt mỏi sau khi làm việc trong vườn suốt cả buổi chiều.