militant

Nghĩa

  • adj. hiếu chiến
  • adj. chiến đấu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a militant reformer
  • adj. disposed to warfare or hard-line policies

Các dạng của từ

Số nhiều
militants

Câu ví dụ

  1. adj. hiếu chiến

    The government warned that the militant group was planning new attacks.

    Chính phủ đã cảnh báo rằng nhóm hiếu chiến đó đang lên kế hoạch cho các cuộc tấn công mới.

  2. adj. chiến đấu

    They showed a militant spirit in defending their workers' rights.

    Họ đã thể hiện một tinh thần chiến đấu mạnh mẽ trong việc bảo vệ quyền lợi của công nhân.