midfield
Nghĩa
- n. khu vực giữa sân
- adj. thuộc trung tuyến
Định nghĩa tiếng Anh
- n. (sports) the middle part of a playing field (as in football or lacrosse)
Các dạng của từ
- Số nhiều
- midfields
Câu ví dụ
n. khu vực giữa sân
The player won the ball in the midfield and passed it quickly to the striker.
Cầu thủ đã cướp được bóng ở khu vực giữa sân và chuyền nhanh cho tiền đạo.
adj. thuộc trung tuyến
The team needs a strong midfield player to control the pace of the match.
Đội bóng cần một cầu thủ thuộc hàng trung tuyến thi đấu mạnh mẽ để kiểm soát nhịp độ trận đấu.