midfield

Nghĩa

  • n. khu vực giữa sân
  • adj. thuộc trung tuyến

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (sports) the middle part of a playing field (as in football or lacrosse)

Các dạng của từ

Số nhiều
midfields

Câu ví dụ

  1. n. khu vực giữa sân

    The player won the ball in the midfield and passed it quickly to the striker.

    Cầu thủ đã cướp được bóng ở khu vực giữa sân và chuyền nhanh cho tiền đạo.

  2. adj. thuộc trung tuyến

    The team needs a strong midfield player to control the pace of the match.

    Đội bóng cần một cầu thủ thuộc hàng trung tuyến thi đấu mạnh mẽ để kiểm soát nhịp độ trận đấu.