bulk
Nghĩa
- n. phần lớn
- n. kích thước
- v. làm cho to lớn
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the property of something that is great in magnitude
- n. the property possessed by a large mass
- v. stick out or up
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- bulked
- Hiện tại phân từ
- bulking
- Ngôi thứ ba số ít
- bulks
- Quá khứ phân từ
- bulked
Câu ví dụ
n. phần lớn
The bulk of the company's profits comes from online sales.
Phần lớn lợi nhuận của công ty đến từ việc bán hàng trực tuyến.
n. kích thước
Because of its massive bulk, the wardrobe was difficult to move upstairs.
Vì kích thước đồ sộ của nó, chiếc tủ quần áo rất khó để chuyển lên tầng trên.
v. làm cho to lớn
He eats a lot of protein to bulk up his muscles for the competition.
Anh ấy ăn nhiều chất đạm để làm cho cơ bắp to lớn hơn cho cuộc thi.