management

Nghĩa

  • n. sự quản lý
  • n. ban quản lý

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of managing something
  • n. those in charge of running a business

Các dạng của từ

Số nhiều
managements

Câu ví dụ

  1. n. sự quản lý

    Good time management is essential for completing the project on schedule.

    Kỹ năng quản lý thời gian tốt là yếu tố then chốt để hoàn thành dự án đúng tiến độ.

  2. n. ban quản lý

    The management decided to hire more staff to improve customer service.

    Ban quản lý đã quyết định tuyển thêm nhân viên để nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng.