club

Nghĩa

  • n. câu lạc bộ
  • n. gậy
  • v. đánh bằng gậy
  • v. hợp lại
  • adj. thuộc câu lạc bộ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a formal association of people with similar interests
  • n. stout stick that is larger at one end
  • n. a playing card in the minor suit that has one or more black trefoils on it
  • v. unite with a common purpose

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
clubbed
Hiện tại phân từ
clubbing
Quá khứ đơn
clubbed
Ngôi thứ ba số ít
clubs

Câu ví dụ

  1. n. câu lạc bộ

    She decided to join the local photography club to improve her skills.

    Cô ấy đã quyết định tham gia câu lạc bộ nhiếp ảnh địa phương để nâng cao kỹ năng của mình.

  2. n. gậy

    He bought a new set of golf clubs before the tournament.

    Anh ấy đã mua một bộ gậy đánh gôn mới trước giải đấu.

  3. v. đánh bằng gậy

    The guard was attacked and clubbed on the head by the intruder.

    Người bảo vệ đã bị kẻ đột nhập tấn công và đánh bằng gậy vào đầu.

  4. v. hợp lại

    We all clubbed together to buy our teacher a nice farewell gift.

    Tất cả chúng tôi đã hợp lại góp tiền để mua cho giáo viên một món quà chia tay thật ý nghĩa.

  5. adj. thuộc câu lạc bộ

    Members are required to follow the official club rules at all times.

    Các hội viên được yêu cầu luôn tuân thủ các quy định chính thức thuộc câu lạc bộ.