technology
Nghĩa
- n. công nghệ
- n. kỹ thuật
- n. thuật ngữ chuyên môn
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the practical application of science to commerce or industry
Các dạng của từ
- Số nhiều
- technologies
Câu ví dụ
n. công nghệ
Modern technology has made it much easier for people to work from home.
Công nghệ hiện đại đã giúp mọi người làm việc tại nhà dễ dàng hơn nhiều.
n. kỹ thuật
The company uses advanced technology to purify drinking water safely.
Công ty sử dụng kỹ thuật tiên tiến để lọc nước uống một cách an toàn.
n. thuật ngữ chuyên môn
The manual is full of complex medical technology that is hard for beginners to understand.
Sách hướng dẫn chứa đầy các thuật ngữ chuyên môn y khoa phức tạp mà người mới bắt đầu rất khó hiểu.