technology

Nghĩa

  • n. công nghệ
  • n. kỹ thuật
  • n. thuật ngữ chuyên môn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the practical application of science to commerce or industry

Các dạng của từ

Số nhiều
technologies

Câu ví dụ

  1. n. công nghệ

    Modern technology has made it much easier for people to work from home.

    Công nghệ hiện đại đã giúp mọi người làm việc tại nhà dễ dàng hơn nhiều.

  2. n. kỹ thuật

    The company uses advanced technology to purify drinking water safely.

    Công ty sử dụng kỹ thuật tiên tiến để lọc nước uống một cách an toàn.

  3. n. thuật ngữ chuyên môn

    The manual is full of complex medical technology that is hard for beginners to understand.

    Sách hướng dẫn chứa đầy các thuật ngữ chuyên môn y khoa phức tạp mà người mới bắt đầu rất khó hiểu.