board
Nghĩa
- n. tấm bảng
- n. ban quản trị
- n. bữa ăn
- v. lên tàu xe
- v. trọ học
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a committee having supervisory powers
- n. a stout length of sawn timber; made in a wide variety of sizes and used for many purposes
- n. a flat piece of material designed for a special purpose
- n. food or meals in general
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- boarded
- Quá khứ phân từ
- boarded
- Hiện tại phân từ
- boarding
- Ngôi thứ ba số ít
- boards
Câu ví dụ
n. tấm bảng
The teacher wrote the homework assignment on the board before the class ended.
Giáo viên đã ghi bài tập về nhà lên bảng trước khi buổi học kết thúc.
n. ban quản trị
The board of directors decided to approve the new business plan.
Ban quản trị đã quyết định thông qua kế hoạch kinh doanh mới.
n. bữa ăn
The hotel price includes full board, so all three meals are provided.
Giá phòng khách sạn bao gồm trọn gói bữa ăn, vì vậy bạn sẽ được phục vụ cả ba bữa.
v. lên tàu xe
Passengers should show their tickets before they board the train.
Hành khách nên xuất trình vé trước khi lên tàu.
v. trọ học
Many students choose to board with a local family while studying in the city.
Nhiều sinh viên chọn trọ học tại nhà dân bản địa trong thời gian đi học ở thành phố.