board

Nghĩa

  • n. tấm bảng
  • n. ban quản trị
  • n. bữa ăn
  • v. lên tàu xe
  • v. trọ học

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a committee having supervisory powers
  • n. a stout length of sawn timber; made in a wide variety of sizes and used for many purposes
  • n. a flat piece of material designed for a special purpose
  • n. food or meals in general

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
boarded
Quá khứ phân từ
boarded
Hiện tại phân từ
boarding
Ngôi thứ ba số ít
boards

Câu ví dụ

  1. n. tấm bảng

    The teacher wrote the homework assignment on the board before the class ended.

    Giáo viên đã ghi bài tập về nhà lên bảng trước khi buổi học kết thúc.

  2. n. ban quản trị

    The board of directors decided to approve the new business plan.

    Ban quản trị đã quyết định thông qua kế hoạch kinh doanh mới.

  3. n. bữa ăn

    The hotel price includes full board, so all three meals are provided.

    Giá phòng khách sạn bao gồm trọn gói bữa ăn, vì vậy bạn sẽ được phục vụ cả ba bữa.

  4. v. lên tàu xe

    Passengers should show their tickets before they board the train.

    Hành khách nên xuất trình vé trước khi lên tàu.

  5. v. trọ học

    Many students choose to board with a local family while studying in the city.

    Nhiều sinh viên chọn trọ học tại nhà dân bản địa trong thời gian đi học ở thành phố.