loyalty

Nghĩa

  • n. lòng trung thành
  • n. sự trung thành

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the quality of being loyal
  • n. feelings of allegiance

Các dạng của từ

Số nhiều
loyalties

Câu ví dụ

  1. n. lòng trung thành

    His deep loyalty to the company made him stay even during difficult financial times.

    Lòng trung thành sâu sắc của anh ấy đối với công ty đã giữ anh ở lại ngay cả trong những thời điểm tài chính khó khăn.

  2. n. sự trung thành

    The store offers discounts to reward the loyalty of its regular customers.

    Cửa hàng áp dụng chính sách giảm giá để tưởng thưởng cho sự trung thành của các khách hàng thân thiết.