lover

Nghĩa

  • n. người yêu
  • n. người hâm mộ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person who loves someone or is loved by someone
  • n. a significant other to whom you are not related by marriage

Các dạng của từ

Số nhiều
lovers

Câu ví dụ

  1. n. người yêu

    They walked hand in hand along the beach, looking like a young couple of lovers.

    Họ nắm tay nhau đi dạo dọc bờ biển, trông giống như một cặp đôi đang yêu nhau.

  2. n. người hâm mộ

    As a jazz lover, she goes to the local music club almost every weekend.

    Là một người hâm mộ nhạc jazz, cô ấy hầu như cuối tuần nào cũng đến câu lạc bộ âm nhạc địa phương.