declare

Nghĩa

  • v. tuyên bố
  • v. khai báo
  • v. khẳng định

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. state emphatically and authoritatively
  • v. state firmly
  • v. declare to be
  • v. authorize payments of

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
declared
Quá khứ phân từ
declared
Hiện tại phân từ
declaring
Ngôi thứ ba số ít
declares

Câu ví dụ

  1. v. tuyên bố

    The government decided to declare a state of emergency after the heavy storm.

    Chính phủ đã quyết định tuyên bố tình trạng khẩn cấp sau trận bão lớn.

  2. v. khai báo

    You must declare all goods bought abroad when you go through customs at the airport.

    Bạn phải khai báo tất cả hàng hóa mua ở nước ngoài khi đi qua hải quan tại sân bay.

  3. v. khẳng định

    The scientist was confident enough to declare that the new treatment was safe.

    Nhà khoa học đã tự tin khẳng định rằng phương pháp điều trị mới là an toàn.