declare
Nghĩa
- v. tuyên bố
- v. khai báo
- v. khẳng định
Định nghĩa tiếng Anh
- v. state emphatically and authoritatively
- v. state firmly
- v. declare to be
- v. authorize payments of
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- declared
- Quá khứ phân từ
- declared
- Hiện tại phân từ
- declaring
- Ngôi thứ ba số ít
- declares
Câu ví dụ
v. tuyên bố
The government decided to declare a state of emergency after the heavy storm.
Chính phủ đã quyết định tuyên bố tình trạng khẩn cấp sau trận bão lớn.
v. khai báo
You must declare all goods bought abroad when you go through customs at the airport.
Bạn phải khai báo tất cả hàng hóa mua ở nước ngoài khi đi qua hải quan tại sân bay.
v. khẳng định
The scientist was confident enough to declare that the new treatment was safe.
Nhà khoa học đã tự tin khẳng định rằng phương pháp điều trị mới là an toàn.