wealthy

Nghĩa

  • adj. giàu có
  • adj. phong phú

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. having an abundant supply of money or possessions of value

Các dạng của từ

So sánh hơn
wealthier
So sánh nhất
wealthiest

Câu ví dụ

  1. adj. giàu có

    Many wealthy businessmen decide to invest their money in renewable energy projects.

    Nhiều doanh nhân giàu có quyết định đầu tư tiền của họ vào các dự án năng lượng tái tạo.

  2. adj. phong phú

    This coastal region is wealthy in natural resources and marine life.

    Vùng duyên hải này rất phong phú về tài nguyên thiên nhiên và sinh vật biển.