eligible
Nghĩa
- adj. đủ điều kiện
- adj. đủ tư cách
- n. người đủ điều kiện
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. qualified for or allowed or worthy of being chosen
Câu ví dụ
adj. đủ điều kiện
Students who pass the final exam will be eligible for the scholarship.
Những học sinh vượt qua kỳ thi học kỳ sẽ đủ điều kiện nhận học bổng.
adj. đủ tư cách
Because he lives in a different city, he is not eligible to vote in this local election.
Vì anh ấy sống ở thành phố khác nên không đủ tư cách bầu cử trong cuộc bầu cử địa phương này.
n. người đủ điều kiện
The government provided free healthcare for the eligibles in the low-income program.
Chính phủ đã cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe miễn phí cho những người đủ điều kiện trong chương trình hỗ trợ người có thu nhập thấp.