lift

Nghĩa

  • n. sự nâng, đi nhờ xe, thang máy, sự phấn chấn
  • v. nâng lên, giơ lên, xua tan, bãi bỏ, ăn trộm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of giving temporary assistance
  • n. a wave that lifts the surface of the water or ground
  • n. a device worn in a shoe or boot to make the wearer look taller or to correct a shortened leg
  • n. one of the layers forming the heel of a shoe or boot

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
lifted
Quá khứ phân từ
lifted
Hiện tại phân từ
lifting
Ngôi thứ ba số ít
lifts

Câu ví dụ

  1. n. sự nâng, đi nhờ xe, thang máy, sự phấn chấn

    I was late for the meeting because the building's lift was out of order.

    Tôi bị trễ cuộc họp vì thang máy của tòa nhà bị hỏng.

  2. v. nâng lên, giơ lên, xua tan, bãi bỏ, ăn trộm

    The government decided to lift the travel restrictions after the situation improved.

    Chính phủ đã quyết định bãi bỏ các hạn chế đi lại sau khi tình hình trở nên tốt hơn.