command

Nghĩa

  • n. mệnh lệnh, sự chỉ huy, sự kiểm soát, bộ lệnh
  • v. ra lệnh, chỉ huy, điều khiển

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an authoritative direction or instruction to do something
  • n. a military unit or region under the control of a single officer
  • n. the power or authority to command
  • n. availability for use

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
commanded
Quá khứ phân từ
commanded
Ngôi thứ ba số ít
commands
Hiện tại phân từ
commanding

Câu ví dụ

  1. n. mệnh lệnh, sự chỉ huy, sự kiểm soát, bộ lệnh

    The soldiers waited for their captain's command before starting the mission.

    Các người lính chờ mệnh lệnh của đội trưởng trước khi bắt đầu nhiệm vụ.

  2. v. ra lệnh, chỉ huy, điều khiển

    She commands a team of twenty experienced software engineers.

    Cô ấy chỉ huy một đội gồm hai mươi kỹ sư phần mềm giàu kinh nghiệm.