haul

Nghĩa

  • n. món hời, mẻ cá, chặng đường
  • v. kéo mạnh, chở, đổi hướng

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. draw slowly or heavily
  • v. transport in a vehicle

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
hauled
Hiện tại phân từ
hauling
Quá khứ phân từ
hauled
Ngôi thứ ba số ít
hauls

Câu ví dụ

  1. n. món hời, mẻ cá, chặng đường

    After a long day at the local market, she brought home a huge haul of fresh vegetables.

    Sau một ngày dài ở chợ địa phương, cô ấy đã mang về nhà một lượng lớn rau củ tươi ngon giá rẻ.

  2. v. kéo mạnh, chở, đổi hướng

    The workers had to haul the heavy wooden boxes up the stairs to the second floor.

    Các công nhân đã phải kéo những chiếc thùng gỗ nặng lên cầu thang để vào tầng hai.