crap
Nghĩa
- n. rác rưởi, chuyện nhảm nhí
- v. chơi đổ xăm hường, đổ骰子
Định nghĩa tiếng Anh
- n. obscene terms for feces
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- crapping
- Quá khứ đơn
- crapped
- Ngôi thứ ba số ít
- craps
- Quá khứ phân từ
- crapped
- So sánh hơn
- crapper
- So sánh nhất
- crappest
Câu ví dụ
n. rác rưởi, chuyện nhảm nhí
Don't listen to his advice because he is talking total crap.
Đừng nghe lời khuyên của anh ta vì anh ta toàn nói những chuyện nhảm nhí.
v. chơi đổ xăm hường, đổ骰子
The men spent the entire evening crapping in the back room of the club.
Những người đàn ông đã dành cả buổi tối để chơi đổ xúc xắc ở phòng sau của câu lạc bộ.