folk

Nghĩa

  • n. người dân
  • n. người thân
  • adj. dân gian

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. people in general (often used in the plural)

Các dạng của từ

Số nhiều
folks

Câu ví dụ

  1. n. người dân

    The local folk are very friendly and always willing to help tourists.

    Người dân địa phương ở đây rất thân thiện và luôn sẵn sàng giúp đỡ du khách.

  2. n. người thân

    I am planning to travel back to my hometown this weekend to visit my folk.

    Cuối tuần này tôi định về quê để thăm người thân.

  3. adj. dân gian

    She enjoys listening to traditional folk music in her free time.

    Cô ấy thích nghe nhạc dân gian truyền thống vào thời gian rảnh.