laugh

Nghĩa

  • v. cười, cười nhạo
  • n. tiếng cười, nụ cười

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the sound of laughing
  • n. a facial expression characteristic of a person laughing
  • v. produce laughter

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
laughed
Hiện tại phân từ
laughing
Ngôi thứ ba số ít
laughs
Quá khứ phân từ
laughed

Câu ví dụ

  1. v. cười, cười nhạo

    Everyone couldn't help but laugh when he told the funny story about his first day at work.

    Mọi người đều không thể ngừng cười khi anh ấy kể câu chuyện hài hước về ngày đầu tiên đi làm.

  2. n. tiếng cười, nụ cười

    Her loud laugh suddenly broke the silence of the quiet library.

    Tiếng cười lớn của cô ấy đột nhiên phá tan sự yên tĩnh trong thư viện.