doubt

Nghĩa

  • n. sự nghi ngờ
  • v. nghi ngờ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the state of being unsure of something
  • n. uncertainty about the truth or factuality or existence of something
  • v. consider unlikely or have doubts about
  • v. lack confidence in or have doubts about

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
doubted
Quá khứ phân từ
doubted
Hiện tại phân từ
doubting
Ngôi thứ ba số ít
doubts

Câu ví dụ

  1. n. sự nghi ngờ

    There is still some doubt about whether the concert will happen on time.

    Vẫn còn một chút nghi ngờ về việc liệu buổi hòa nhạc có diễn ra đúng giờ hay không.

  2. v. nghi ngờ

    I doubt that he will finish the project before the deadline.

    Tôi nghi ngờ khả năng anh ấy sẽ hoàn thành dự án trước thời hạn.