damage
Nghĩa
- n. sự thiệt hại
- n. sự tổn hại
- v. gây hư hại
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the occurrence of a change for the worse
- n. loss of military equipment
- n. the act of damaging something or someone
- v. inflict damage upon
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- damaged
- Hiện tại phân từ
- damaging
- Quá khứ đơn
- damaged
- Ngôi thứ ba số ít
- damages
Câu ví dụ
n. sự thiệt hại
The storm caused severe damage to many houses along the coast.
Cơn bão đã gây ra sự thiệt hại nặng nề cho nhiều ngôi nhà dọc bờ biển.
n. sự tổn hại
Smoking can cause permanent damage to your lungs and overall health.
Hút thuốc có thể gây ra sự tổn hại lâu dài cho phổi và sức khỏe tổng thể của bạn.
v. gây hư hại
Leaving your computer in a hot car can damage the battery.
Để máy tính trong xe ô tô nóng có thể gây hư hại cho pin.