damage

Nghĩa

  • n. sự thiệt hại
  • n. sự tổn hại
  • v. gây hư hại

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the occurrence of a change for the worse
  • n. loss of military equipment
  • n. the act of damaging something or someone
  • v. inflict damage upon

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
damaged
Hiện tại phân từ
damaging
Quá khứ đơn
damaged
Ngôi thứ ba số ít
damages

Câu ví dụ

  1. n. sự thiệt hại

    The storm caused severe damage to many houses along the coast.

    Cơn bão đã gây ra sự thiệt hại nặng nề cho nhiều ngôi nhà dọc bờ biển.

  2. n. sự tổn hại

    Smoking can cause permanent damage to your lungs and overall health.

    Hút thuốc có thể gây ra sự tổn hại lâu dài cho phổi và sức khỏe tổng thể của bạn.

  3. v. gây hư hại

    Leaving your computer in a hot car can damage the battery.

    Để máy tính trong xe ô tô nóng có thể gây hư hại cho pin.