harvest
Nghĩa
- n. sự thu hoạch
- n. vụ mùa
- n. kết quả
- v. thu hoạch, gặt hái
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the consequence of an effort or activity
- n. the gathering of a ripened crop
- n. the season for gathering crops
- v. remove from a culture or a living or dead body, as for the purposes of transplantation
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- harvested
- Hiện tại phân từ
- harvesting
- Quá khứ đơn
- harvested
- Ngôi thứ ba số ít
- harvests
Câu ví dụ
n. sự thu hoạch
Farmers in the village are busy preparing for the harvest of their fruit crops.
Nông dân trong làng đang bận rộn chuẩn bị cho sự thu hoạch các loại cây ăn quả.
n. vụ mùa
Heavy rain during the summer destroyed most of the corn harvest.
Mưa lớn trong mùa hè đã phá hỏng phần lớn vụ mùa ngô.
n. kết quả
Her successful career is the rich harvest of many years of hard work.
Sự nghiệp thành công của cô ấy là kết quả rực rỡ từ nhiều năm làm việc chăm chỉ.
v. thu hoạch, gặt hái
Local workers usually harvest the rice fields in early September.
Lao động địa phương thường thu hoạch các cánh đồng lúa vào đầu tháng Chín.