harvest

Nghĩa

  • n. sự thu hoạch
  • n. vụ mùa
  • n. kết quả
  • v. thu hoạch, gặt hái

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the consequence of an effort or activity
  • n. the gathering of a ripened crop
  • n. the season for gathering crops
  • v. remove from a culture or a living or dead body, as for the purposes of transplantation

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
harvested
Hiện tại phân từ
harvesting
Quá khứ đơn
harvested
Ngôi thứ ba số ít
harvests

Câu ví dụ

  1. n. sự thu hoạch

    Farmers in the village are busy preparing for the harvest of their fruit crops.

    Nông dân trong làng đang bận rộn chuẩn bị cho sự thu hoạch các loại cây ăn quả.

  2. n. vụ mùa

    Heavy rain during the summer destroyed most of the corn harvest.

    Mưa lớn trong mùa hè đã phá hỏng phần lớn vụ mùa ngô.

  3. n. kết quả

    Her successful career is the rich harvest of many years of hard work.

    Sự nghiệp thành công của cô ấy là kết quả rực rỡ từ nhiều năm làm việc chăm chỉ.

  4. v. thu hoạch, gặt hái

    Local workers usually harvest the rice fields in early September.

    Lao động địa phương thường thu hoạch các cánh đồng lúa vào đầu tháng Chín.