kingdom
Nghĩa
- n. vương quốc, giới (sinh học)
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a domain in which something is dominant
- n. a country with a king as head of state
- n. the domain ruled by a king or queen
- n. a monarchy with a king or queen as head of state
Các dạng của từ
- Số nhiều
- kingdoms
Câu ví dụ
n. vương quốc, giới (sinh học)
Lions are often considered the kings of the animal kingdom.
Sư tử thường được xem là vua của giới động vật.