hardly
Nghĩa
- adv. hầu như không
- adv. vừa mới
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. almost not
Câu ví dụ
adv. hầu như không
I could hardly hear what the speaker was saying because of the loud music.
Tôi hầu như không thể nghe thấy người diễn thuyết đang nói gì vì tiếng nhạc quá to.
adv. vừa mới
We had hardly sat down for dinner when the phone rang.
Chúng tôi vừa mới ngồi xuống ăn tối thì điện thoại reo.