park
Nghĩa
- n. công viên, bãi đậu xe
- v. đỗ xe, đậu xe, để vào
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a large area of land preserved in its natural state as public property
- n. a piece of open land for recreational use in an urban area
- n. Scottish explorer in Africa (1771-1806)
- n. a gear position that acts as a parking brake
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- parked
- Quá khứ đơn
- parked
- Hiện tại phân từ
- parking
- Ngôi thứ ba số ít
- parks
Câu ví dụ
n. công viên, bãi đậu xe
We decided to have a picnic in the park near our house this weekend.
Chúng tôi quyết định đi dã ngoại ở công viên gần nhà vào cuối tuần này.
v. đỗ xe, đậu xe, để vào
You are not allowed to park your car in front of the hospital entrance.
Bạn không được phép đỗ xe ô tô trước lối vào bệnh viện.