gossip
Nghĩa
- n. chuyện phiếm
- n. tin đồn
- n. người thích hóng chuyện
- v. ngồi lê đôi mách
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a report (often malicious) about the behavior of other people
- n. a person given to gossiping and divulging personal information about others
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- gossiping
- Ngôi thứ ba số ít
- gossips
- Quá khứ đơn
- gossipped
- Quá khứ phân từ
- gossipped
Câu ví dụ
n. chuyện phiếm
We spent the afternoon drinking tea and exchanging office gossip.
Chúng tôi dành cả buổi chiều uống trà và trò chuyện phiếm về công sở.
n. tin đồn
Don't believe everything you hear; it is just harmless gossip.
Đừng tin mọi thứ bạn nghe thấy; đó chỉ là tin đồn vô hại thôi.
n. người thích hóng chuyện
Sarah is a bit of a gossip, so be careful what you tell her.
Sarah là một người khá thích hóng chuyện, vì vậy hãy cẩn thận với những gì bạn nói với cô ấy.
v. ngồi lê đôi mách
They love to gossip about their neighbors' personal lives.
Họ rất thích ngồi lê đôi mách về đời tư của hàng xóm.