gossip

Nghĩa

  • n. chuyện phiếm
  • n. tin đồn
  • n. người thích hóng chuyện
  • v. ngồi lê đôi mách

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a report (often malicious) about the behavior of other people
  • n. a person given to gossiping and divulging personal information about others

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
gossiping
Ngôi thứ ba số ít
gossips
Quá khứ đơn
gossipped
Quá khứ phân từ
gossipped

Câu ví dụ

  1. n. chuyện phiếm

    We spent the afternoon drinking tea and exchanging office gossip.

    Chúng tôi dành cả buổi chiều uống trà và trò chuyện phiếm về công sở.

  2. n. tin đồn

    Don't believe everything you hear; it is just harmless gossip.

    Đừng tin mọi thứ bạn nghe thấy; đó chỉ là tin đồn vô hại thôi.

  3. n. người thích hóng chuyện

    Sarah is a bit of a gossip, so be careful what you tell her.

    Sarah là một người khá thích hóng chuyện, vì vậy hãy cẩn thận với những gì bạn nói với cô ấy.

  4. v. ngồi lê đôi mách

    They love to gossip about their neighbors' personal lives.

    Họ rất thích ngồi lê đôi mách về đời tư của hàng xóm.