judge

Nghĩa

  • n. thẩm phán
  • n. giám khảo
  • v. xét xử
  • v. đánh giá

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a public official authorized to decide questions brought before a court of justice
  • v. determine the result of (a competition)
  • v. put on trial or hear a case and sit as the judge at the trial of

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
judged
Hiện tại phân từ
judging
Quá khứ đơn
judged
Ngôi thứ ba số ít
judges

Câu ví dụ

  1. n. thẩm phán

    The judge listened carefully to both sides before making his final decision.

    Thẩm phán đã lắng nghe cẩn thận cả hai bên trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.

  2. n. giám khảo

    One of the judges gave her performance a perfect score of ten.

    Một trong những giám khảo đã cho phần trình diễn của cô ấy điểm mười tuyệt đối.

  3. v. xét xử

    The court will judge the case based on the evidence provided by the police.

    Tòa án sẽ xét xử vụ án dựa trên bằng chứng do cảnh sát cung cấp.

  4. v. đánh giá

    You shouldn't judge a person's ability based only on their examination results.

    Bạn không nên đánh giá năng lực của một người chỉ dựa vào kết quả thi cử của họ.